Hôm nay, T.Sáu 01 Tháng 8, 2014 10:52 pm

Múi giờ UTC + 7 Giờ




Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 
Người gửi Nội dung
 Tiêu đề bài viết: MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CHÍNH TRỊ
Bài viết mớiĐã gửi: T.Năm 17 Tháng 2, 2011 9:52 am 
Ngoại tuyến

Ngày tham gia: T.Tư 16 Tháng 2, 2011 2:33 pm
Bài viết: 17
Câu 1. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác-Lênin là gì?
a. Là một phạm trù triết học
b. Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
c. Là toàn bộ thế giới hiện thực
d. Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác
Câu 2. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
a. Phạm trù bước nhảy vọt c. Phạm trù điểm nút
b. Phạm trù độ d. Phạm trù vật chất
Câu 3. Ăngghen viết “(….) là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói (….) đã sáng tạo ra bản thân con người”. Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
a. Lao động b. Vật chất
c. Tự nhiên d. Sản xuất
Câu 4. Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?
a. Kiến trúc thượng tầng b. Quan hệ sản xuất
c.Cơ sở hạ tầng d. Tồn tại xã hội
Câu 5. V.I.Lênin viết: “… đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Đó là cuộc đấu tranh gì?
a. Đấu tranh kinh tế b. Đấu tranh chính trị
c. Đấu tranh dân tộc d. Đấu tranh giai cấp
Câu 6. Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?
a. Nhà nước phong kiến b. Nhà nước chủ nô
c. Nhà nước tư sản d. Nhà nước vô sản
Câu 7. Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I.Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?
a. Nhà nước chủ nô b. Nhà nước phong kiến
c. Nhà nước tư sản d. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Câu 8. V.I.Lênin viết” …những tập đoàn người to lớn gồm những người khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, khác nhau về quan hệ của họ (thường thường thì những quan hệ nầy được pháp luật quy định và thừa nhận) đối với những tư liệu sản xuất, về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội và như vậy là khác nhau về cách thức hưởng thụ phần của cải ít hay nhiều mà họ được hưởng”. Những tập đoàn đó là gì?
a. Người lao động b. Nhà tư bản
c. Giai cấp d. Các tầng lớp
Câu 9. Trong các đặc trưng dân tộc sau, đặc trưng nào là quan trọng nhất?
a. Chung một nền kinh tế b. Chung sống trên một lãnh thổ
c. Chung một ngôn ngữ d. Chung một nền văn hoá
Câu 10. Trong “Luận cương về Phơ bách”, Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà [………..]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trên.
a. Những quan hệ sản xuất b. Những quan hệ xã hội
c. Những quan hệ giao tiếp d. Những quan hệ giai cấp
Câu 11: Từ thực tiễn 20 năm đổi mới, Đại hội Đảng lần thứ X đã chỉ ra bao nhiêu bài học lớn?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 12. Trong “Bút ký triết học”, V.I.Lênin viết: “Nhận thức là một quá trình, nhờ đó, [……..] mãi mãi và không ngừng đến gần khách thể. Hãy điển vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a. Chủ thể b. Ý thức
c. Tư duy d. Con người
Câu 13. Triết học Mác cho rằng, thực tiễn là toàn bộ […….] có mục đích, mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.
a. Hoạt động vật chất và tinh thần b. Hoạt động tinh thần
c. Hoạt động vật chất d. Hoạt động
Câu 14. Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: ”Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [……..]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a. Nhà phát minh b. Viện nghiên cứu
c. Tiến sĩ khoa học d. Trường đại học
Câu 15. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
a. Khái niệm b. Biểu tượng
c. Cảm giác d. Tri giác
Câu 16. Thiện và ác là phạm trù của hình thái ý thức nào?
a. Ý thức chính trị b. Ý thức đạo đức
c. Ý thức tôn giáo d. Ý thức pháp quyền
Câu 17. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?
a. Tri giác c. Suy lý;
b. Biểu tượng d. Phán đoán
Câu 18. Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?
a. Thực tiễn c. Nhận thức
b. Khoa học d. Hiện thực khách quan
Câu 19. Mở đầu thời đại hiện nay được đánh dấu bằng sự kiện lịch sử quan trọng nào?
a. Cách mạng tư sản Pháp 1789
b. Công xã Pari 1871
c. Cách mạng tháng Mười Nga 1917
d. Kết thúc chiến tranh thế giới Hai 1945
Câu 20. Các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng được thể hiện trong văn kiện nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?.
a. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986)
b. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991)
c. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/200 1)
d. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (1991)
Câu 21. Ai là người đề ra khả năng quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa?
a. Các Mác (1818-1883) c. V.I.Lê nin (1870-1924);
b. Ph.Ăngghen (1 820 - 1895) d. Hồ Chí Minh (1890- l969).
Câu 22. Hãy điền vào chỗ trống để biết Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001 ) xác định mục tiêu chung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì: "độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, [……], văn minh”?
a. Tiến bộ c. Bình đẳng
b. Dân chủ d. Phát triển
Câu 23:Hàng hoá là:
a. Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu của con người
b. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi,mua bán
c. Sản phẩm được mua bán trên thị trường
d. Sản phẩm dùng trao đổi với người khác
Câu 24: Tư bản là:
a. Tiền và máy móc thiết bị b. Giá trị dôi ra ngoài sức lao động
c. Tiền có khả năng lại tăng lên d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Câu 25. Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a. Quy luật phủ định của phủ định
b. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
Câu 26. Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
a. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài
b. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
c. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
d. Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng
Câu 27. Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?
a. Đồng nhất vật chất với tồn tại b. Quy vật chất về một dạng vật thể
c. Đồng nhất vật chất với hiện thực d. Coi ý thức cũng là một dạng vật chất
Câu 28. Theo Ph.Ăngghen, một trong những hình thức tồn tại của vật chất là:
a. Phát triển b. Phủ định
c. Chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác d. Vận động
Câu 29. Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.
Câu 30. Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.
Câu 31. Chủ trương "Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc” của Đảng ta được đề cập trong văn kiện nào?
a. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI b. Nghị quyết Trung ương 5 khoá VIII
c. Nghị quyết Trung ương 2 khoá VIII d. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VII.
Câu 32. V.I.Lênin viết: "Muốn là người duy vật phải thừa nhận [.......], nghĩa là không lệ thuộc vào con người và loài người". Điền vào ô trống để hoàn thiện luận điểm trên.
a. Chân lý khách quan c. Thế giới khách quan
b. Thực tại khách quan d. Hiện thực khách quan.
Câu 33. Các Mác viết: "[.........] là thân thể vô cơ của con người và xã hội loài người". Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện luận điểm trên.
a. Tự nhiên c. Thiên nhiên
b. Vật chất d. Nguyên tử.
Câu 34. Trong “Biện chứng của tự nhiên”, Ph.Ăngghen viết: "Nền văn minh phát triển một cách tự phát, không có sự hướng dẫn một cách có ý thức khoa học thì sẽ để lại đằng sau nó một [……..]”. Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện luận điểm trên.
a. Sa mạc c. Bãi hoang mạc
b. Sự hoang tàn d. Bãi đổ nát.
Câu 35. "Vật chất là tất cả những gì tác động vào giác quan ta. Những đặc tính khác nhau của các chất mà ta biết được là nhờ cảm giác " là quan niệm của nhà triết học nào?
a. V.I.Lênin (lãnh tụ giai cấp vô sản Nga)
b. Các Mác (nhà sáng lập chủ nghĩa duy vật khoa học)
c. Hôn bách (nhà triết học duy vật Pháp)
d. Lút vích Phơ bách (nhà triết học duy vật nhân bản cổ điển Đức).
Câu 36. Trong Chống Đuy Rinh, Ph.Ăngghen viết: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn [………] như tồn tại ngoài không gian". Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện quan niệm trên.
a. Vô lý c. Vô nghĩa
b. Hợp lý d. Khách quan. ..
Câu 37. Lý luận nào là viên đá tảng trong học thuyết kinh tế của Mác?
a. Lý luận giá trị thặng dư
b. Lý luận hàng hoá sức lao động
c. Lý luận về hai thuộc tính của hàng hoád. Lý luận về tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá.
Câu 38. Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Công trường thủ công c. Nền đại công nghiệp cơ khí
b. Cuộc cách mạng công nghiệp d. Trình độ sản xuất, máy móc, cơ khí hoá.
Câu 39. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa được gọi là gì?
a. Lợi nhuận c. Chi phí lưu thông
b. Chi phí sản xuất d. Giá trị thặng dư.
Câu 40. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
a. Quan hệ sản xuất đặc trưng c. Lực lượng sản xuất
b. Chính trị tư tưởng d. Phương thức sản xuất
Câu 41. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
a. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất b. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
c. Quan hệ phân phối sản phẩm. d. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
Câu 42. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
c. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
d. Quy luật đấu tranh giai cấp
Câu 43. Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:
a. Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.
b. Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
c. Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.
d. Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng
Câu 44. Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:
a. Năng suất lao động b. Sức mạnh của luật pháp
c. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị d. Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước
Câu 45. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống b. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế .
c. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo. d. Sự khác nhau về mức thu nhập.
Câu 46. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?
a. Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.
b. Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp
c. Thay thế các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao.
d. Lật đổ ách thông trị của giai cấp thống trị
Câu 47. Trong hai nhiệm vụ của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?
a. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới b. Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được
c. Củng cố, bảo vệ chính quyền d. Phát triển lực lượng sản xuất
Câu 48. Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất?
a. Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch
b. Chống áp bức hất công, thực hiện công hằng xã hội
c. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
d. Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí.
Câu 49. Bản chất của con người được quyết định bởi:
a. Các mối quan hệ xã hội b. Nỗ lực của mỗi cá nhân
c. Giáo dục của gia đình và nhà trường d. Hoàn cảnh xã hội
Câu 50. Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:
a. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại
b. Lực lượng sản xuất chưa phát triển
c. Năng suất lao động thấp
d. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu 51. Thực chất của lịch sử xã hội loài người là:
a. Lịch sử đấu tranh giai cấp c. Lịch sử của sản xuất vật chất
b. Lịch sử của văn hoá d. Lịch sử của tôn giáo.
Câu 52. Chính trị là:
a. Mối quan hệ giữa các tầng lớp trong xã hội b. Mối quan hệ giữa các quốc gia, dân tộc.
c. Mối quan hệ giữa các giai cấp. d. Mối quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị thống trị
Câu 53. Nguồn gốc của ngôn ngữ:
a. Tự nhiên. c. Nhu cầu trao đổi, gián tiếp.
b. Lao động. d. Đấng siêu nhiên, thần thánh
Câu 54. Tôn giáo có các nguồn gốc là:.
a. Nguồn gốc xã hội. c. Nguồn gốc giai cấp
b. Nguồn gốc tâm lý d. Nguồn gốc nhận thức. e. Cả a và c
Câu 55. Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
a. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
b. Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
c. Kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước
Câu 56. Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?
a. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản
c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
d. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản
Câu 57. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?
a.1945 b.1954 c. 1975 d. 1930
Câu 58: Chủ nghĩa xã hội có những đặc trưng sau:
a. Cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là nền đại công nghiệp cơ khí phát triển cao…
b. Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa được xây dựng và không ngừng hoàn thiện…
c. Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được thiết lập và phát triển…
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 59: Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được Đại hội lần thứ X của Đảng khái quát có mấy đặc trưng?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 60: Hồ Chí Minh xác định yếu tố nào là gốc của người cách mạng?
a. Tài năng. b. Đạo đức. c. Cả a, b.
Câu 61: Theo Hồ Chí Minh, đức tính cần thiết nhất cho một con người là gì?
a. Cần. b. Kiệm c. Liêm. d. Chính. e. Cả a, b, c, d.
Câu 62: Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những nguồn gốc nào?
a. Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam. b. Tinh hoa văn hóa loài người.
c. Chủ nghĩa Mác - Lênin. d. Cả a, b, c.
Câu 63: Chọn phương án trả lời đúng nhất với tư tưởng Hồ Chí Minh?
a. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện thực tế của nước ta.
b. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta.
c. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện thực tế của nước ta.
Câu 64: Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới hiện nay là gì?
a. Có nguy cơ diễn ra chiến tranh thế giới. b. Nạn khủng bố hoành hành.
c. Xuất hiện các vấn đề toàn cầu. d. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ phát triển mạnh mẽ.
Câu 65: Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
a. Thời gian lao động cá biệt b. Thời gian lao động xã hội cần thiết
c. Trình độ kỹ thuật d. a và c đúng
Câu 66: “Vận động gắn liền với vật chất, là thuộc tính vốn có của vật chất”. Đó là quan điểm của:
a. Chủ nghĩa duy tâm b. Chủ ngĩa duy vật cổ đại
c. Chủ nghĩa duy vật máy móc siêu hình d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 67: Quan hệ giữa vận động và đứng im:
a. Vận động là tương đối, đứng im là tương đốib. b. Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối
c. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối d. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tuyệt đối
Câu 68: Định nghĩa sau đây là của nhà triết học nào: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ảnh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”
A. C.Mác B. Ăngghen C. Hêghen D. Lênin
Câu 69: Hai nguyên lý của phép biện chứng duy vật là:
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý tồn tại
b. Nguyên lý phát triển và nguyên lý phát sinh
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
d. Nguyên lý về sự phát triển và nguyên lý tồn tại
Câu 70: Quy luật hạt nhân của phép biện chứng duy vật là quy luật gì?
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập (quy luật mâu thuẫn)
b. Quy luật phủ định của phủ định
c. Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất và ngược lại (quy luật lượng - chất)
d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 71: Đại hội lần thứ mấy khẳng định: “Đất nước đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội, có sự thay đổi cơ bản và toàn diện. Kinh tế tăng trưởng khá nhanh, sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa được đẩy mạnh. Đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt. Hệ thống chính trị và khối đại đoàn kết dân tộc được củng cố và tăng cường. Chính trị - xã hội ổn định. Quốc phòng an ninh được giữ vững…”
a. Đại hội VII b. Đại hội VIII c. Đại hội IX d. Đại hội X
Câu 72: Xem xét các sự vật, hiện tượng trong trạng thái tách rời, cô lập của nó, đặt nó ra ngoài mối liên hệ chung,… Đây là quan niệm của:
a. Phép biện chứng b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Phép siêu hình d. Chủ nghĩa duy vật máy móc, siêu hình
Câu 73: Các mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau. Đây là quan điểm của:
a. Chủ nghĩa duy tâm b. Chủ nghĩa duy vật thô sơ, mộc mạc
c. Chủ nghĩa duy vật máy móc siêu hình d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 74: Các mối liên hệ của sự vật, hiện tượng có tính:
a. Đa dạng b. Phổ biến
c. Cả hai câu trên đều đúng d. Cả hai câu trên đều sai
Câu 75: Đường lối và chính sách của Đảng ta thuộc:
a. Cơ sở hạ tầng b. Kiến trúc thượng tầng
c. Quan hệ sản xuất d. Lực lượng sản xuất
Câu 76: Trong quá trình sản xuất, con người có những mối quan hệ nào?
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất b. Quan hệ trong tổ chức quản lý sản xuất
c. Quan hệ phân phối của cải xã hội d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 77: Bộ phận có quyền lực mạnh nhất của kiến trúc thượng tầng tác động đến cơ sở hạ tầng là:
a. Khoa học và công nghệ b. Hoạt động của các đoàn thể quần chúng nhân dân
c. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng d. Nhà nước
Câu 78: Kết cấu của một phương thức sản xuất bao gồm:
a. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d. Lực lượng sản xuất, phương thức sản xuất, cơ sở hạ tầng
Câu 79: Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế- xã hội là:
a. Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của xã hội
b. Toàn bộ những điều kiện vật chất, phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội
c. Toàn bộ những điều kiện vật chất, phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội
d. Cả a, b, c đúng
Câu 80: Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp là thuộc:
a. Lĩnh vực quyền lực chính trị b. Lĩnh vực kinh tế
c. Lĩnh vực tôn giáo d. Lĩnh vực tư tưởng, văn hoá
Câu 81: Đại hội lần thứ mấy của Đảng đề ra phương hướng đổi mới?
a. Đại hội VI b. Đại hội VII c. Đại hội VIII d. Đại hội IX
Câu 82: Chọn quan điểm đúng trong các quan điểm sau:
a. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội
c. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội
d. Câu A và C đúng
Câu 83: Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?
a. Tâm lý xã hội b. Hệ tư tưởng
c. Tình cảm xã hội d. a và b đúng
Câu 84: Trong thời đại hiện nay, mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội là:
a. Mâu thuẫn cơ bản b. Mâu thuẫn không cơ bản
c. Mâu thuẫn chủ yếu d. Mâu thuẫn thứ yếu
Câu 85: Vấn đề toàn cầu cấp bách hiện nay là vấn đề gì?
a. Bảo vệ môi trường sống b. Hạn chế bùng nổ dân số
c. Phòng ngừa bệnh tật hiểm nghèo d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 86: Có bao nhiêu mâu thuẫn cơ bản của thời đại ngày nay?
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 87: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là:
a. Có sự phân công lao động xã hội b. Nhu cầu trao đổi
c. Có chế độ tư hữu hoặc hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất d. Câu a, c đúng
Câu 88: Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được gọi là:
a. Mâu thuẫn đối kháng b. Mâu thuẫn bên trong
c. Mâu thuẫn cơ bản d. Mâu thuẫn chủ yếu
Câu 89: Giải quyết các vấn đề toàn cầu cần phải có:
a. Chủ yếu là các nước phát triển b. Các nước chậm phát triển
c. Các nước đông dân nhất d. Sự hợp tác đa phương
Câu 90: Chủ nghĩa tư bản trong quá trình phát triển đã trải qua bao nhiêu giai đoạn?
a. 2 b. 3 c. 4 d. Ba câu trên đều sai
Câu 91. Ph.Ăng ghen viết. “Nhà nước, nói chung, chỉ là sự phản ánh, dưới hình thức tập trung của những nhu cầu [......] của giai cấp thống trị trong sản xuất". Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện câu trên
a. Kinh tế c. Trao đổi hàng hoá
b. Chính trị d. Đàn áp
Câu 92. Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?
a. Mô thức của trực quan cảm tính c. Thuộc tính của vật chất
b. Khái niệm của tư duy lý tính d. Một dạng vật chất.
Câu 93. Để có thể làm chủ đối với hoàn cảnh, con người cần có các khả năng:
a. Tự ý thức, tự giáo dục, tự điều chỉnh. b. Tự giáo dục, tự điều chỉnh, tự hoàn chỉnh mình
c. Tự điều chỉnh, tự ý thức, tự hoàn chỉnh mình. d. Tự hoàn chỉnh mình, tự ý thức, tự giáo dục
Câu 94. Cơ sở khoa học để xác định và phân chia thời đại là gì?
a. Sự thay thế lẫn nhau của các chế độ chính trị - xã hội;
b. Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh;
c. Sự thay thế lẫn nhau giữa các kiểu quan hệ sản xuất.
d.Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội cũ, lạc hậu bằng hình thái kinh tế -xã hội mới,tiến bộ hơn.
Câu 95. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a. Thế giới quan và nhân sinh quan b. Thế giới quan và phương pháp luận
c. Quan niệm về tự nhiên, xã hội và tư duy d. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 96. Cách mạng xã hội chủ nghĩa lần đầu tiên nổ ra và thắng lợi ở đâu?
a. Pháp b. Anh c. Nga d. Hà Lan
Câu 97: Ý thức là một hiện tượng:
a. Tự nhiên b. Xã hội
c. Tự nhiên và xã hội d. Tinh thần
Câu 98: Sự thay đổi về lượng trong lĩnh vực xã hội gọi là:
a. Tiến hoá b. Cách mạng
c. Đột biến d. Cải cách
Câu 99: Nhà nước có mấy đặc trưng cơ bản?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 100: Đại hội VIII của Đảng ta đã xác định nội dung, phương hướng cơ bản nhằm đổi mới, kiện toàn hệ thống chính trị ở nước ta là:
a. Đổi mới tổ chức, phương thức lãnh đạo của Đảng
b. Đổi mới, nâng cao hiệu quả quản lý của Nhà nước
c. Đổi mới tổ chức và hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội
d. Cả a, b, c đúng


Câu 101. Bài học nào sợi chỉ đỏ xuyên suốt toàn bộ lịch sử cách mạng Việt Nam từ khi có Đảng là:
a. Cách mạng là sự nghiệp của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
b. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
c. Không ngừng củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
d. Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam
Câu 102. Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?
a.Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế b. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
c.Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa d.cả a,b,c
Câu 103. Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?
a. Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước
b. Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN
c. Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại
d. Cả a, b, c
Câu 104. QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là thế nào?
a. Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX
b. Đa dạng hóa về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
c. Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân phối
d. Cả a, b, c
Câu 105. Chủ trương “đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước” được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?
a. Đại hội VI b. Đại hội VIII
c. Đại hội VII d. Đại hội IX
Câu 106. Sở hữu tư nhân ở nước ta là sở hữu nào sau đây?
a. Sở hữu cá thể c. Sở hữu tư bản tư nhân
b. Sở hữu tiểu chủ d. Cả a, b, c
Câu 107. Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta là do:
a. Do trình độ LLSX còn nhiều bậc thang khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX
b. Do xã hội cũ để lại
c. Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới
d. Cả a, b và c
Câu 108. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?
a. Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế
b. Thúc đẩy kinh tế hàng hóa phát triển, khoa học-công nghệ phát triển nhanh
c. Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả
d. Cả a, b và c
Câu 109. Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:
a. Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước
b. Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân
c. Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước
d. Cả a, b và c
Câu 110. Thực chất nhất của dân chủ là:
a. Dân làm chủ b. Quyền lực thuộc về nhân dân
c. Dân là chủ d. Tự do làm những điều mình thích
Câu 111. Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào?
a. Theo lao động c. Mức độ tham gia dịch vụ
c. Vốn đóng góp d. Cả a, b và c
Câu 112. Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:
a. Sở hữu tư nhân về TLSX c. Chế độ tư hữu lớn về TLSX
b. Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX d. Sử dụng lao động làm thuê
Câu 113. Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?
a. Tự nguyện hợp tác với nhau c. Cạnh tranh với nhau
b. Đấu tranh loại trừ nhau d. Vừa hợp tác, vừa cạnh tranh
Câu 114. Thực chất của CNH - HĐH ở nước ta là gì?
a. Quá trình tạo ra những tiền đề vật chất, kỷ thuật, về con người, về công nghệ, phương tiện...cho CNXH
b. Tái sản xuất mở rộng
c. Cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân
d. Cả a, b, c
Câu 115. Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?
a. Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định
b. Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường
c. Có sự điều tiết của nhà nước
d. Cả a, b, c
Câu 116. Sự khác nhau cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là :
a. Có sự điều tiết của nhà nước XHCN b.Nền kinh tế nhiều thành phần
c. Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước d.Có nhiều hình thức sở hữu TLSX
Câu 117. Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?
a. Phân phối theo lao động b. Phân phối theo giá trị sức lao động
c. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh d. Phân phối theo vốn hay tài sản
Câu 118. Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
a, Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
b. Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
c. Kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước
Câu 119. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:
a. Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế
b. Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế
c. Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
d. Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
Câu 120. Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?
a. V.I. Lênin c. Đặng Tiểu Bình
b. Hồ Chí Minh d. Phạm Văn Đồng
Câu 121. Điền từ còn thiếu vào chổ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời Là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác- Lênin, với phong trào công nhân và…… ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.
a. Chủ nghĩa yêu nước c. Truyền thống yêu nước
b. Phong trào yêu nước d. Truyền thống dân tộc
Câu 122. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nêu ra con đường phát triển của cách mạng Việt nam trong Chánh cương vắn tắt của Đảng ta là:
a. “Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa”.
b. “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”
c. “Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”
d. Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa”
Câu 123. Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:
a. Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa
b. Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị
c. Thay đổi hệ thống tư duy lý luận
d. Đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập
Câu 124. Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn nào?
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
b. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
c. Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến
d. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng
Câu 125. Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam như thế nào?
a. Ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp
b. Phần lớn xuất thân từ nông dân
c. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản
d. Cả a, b, và c
Câu 126. Nguyễn Ái Quốc từ Liên Xô về Quảng Châu (Trung quốc) vào thời gian nào?
a. 12/1924 b. 12/1925 c. 11/1924 d. 10/1924
Câu 127. Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng CSVN (3-2-1930) thông qua các văn kiện nào sau đây:
a. Chánh cương vắn tắt c. Điều lệ vắn tắt và chương trình vắn tắt
b. Sách lược vắn tắt d. Cả a, b, và c
Câu 128. Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng tám năm 1945 được ví như hình ảnh:
a. Nước sôi lửa nóng c. Ngàn cân treo sợi tóc
b. Nước sôi lửa bỏng d. Trứng nước
Câu 129. Khó khăn, thách thức đối với Việt nam sau cách mạng tháng tám năm 1945 là:
a. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
b. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
c. Hơn 90 phần trăm dân số không biết chữ
d. Tất cả các phương án trên
Câu 130. Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thới đã xác định nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là:
a. Chống giặc ngoại xâm b. Chống ngoại xâm và nội phản
c. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm d. Cả ba phương án trên
Câu 131. Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là:
a. Toàn dân b. Toàn diện
c. Lâu dài dựa vào sức mình là chính d. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 132. Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào” Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960?
a. Hội nghị Trung ương 12- khóa II của Đảng (3-1957)
b. Hội nghị Trung ương 13- khóa II của Đảng (12-1957)
c. Hội nghị Trung ương 14- khóa II của Đảng (11-1958)
d. Hội nghị Trung ương 15- khóa II của Đảng (01-1959)
Câu 133. Đại hội nào của Đảng khẳng định: Tư tưởng Hồ Chí Minh không chỉ là kết quả của sự vận dụng sáng tạo mà còn phát triển sáng tạo Chủ nghĩa Mác-Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta?
a. Đại hội VII b. Đại hội VIII c. Đại hội IX d. Đại hội VII
Câu 134. Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước được Đảng ta xác định sẽ cơ bản hoàn thành vào năm nào?
a. 2010 c. 2020
b. 2015 d. 2030
Câu 135. Tại Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam coi:“ Giáo dục là quốc sách hàng đầu”?
a. Đại hội lần thứ V c. Đại hội lần thứ VII
b. Đại hội lần thứ VI d. Đại hội lần thứ VIII
Câu 136. Thân phụ Hồ Chí Minh là Nguyễn Sinh Sắc, Cụ qua đời tại đâu?
a. Long Xuyên b. An Giang c. Đồng Nai d. Cao Lãnh
Câu 137. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng Sài Gòn vào thời gian nào?
a. 6/5/1911 b. 2/6/1911 c. 4/6/1911 d. 5/6/1911
Câu 138. Nguyễn Tất Thành lúc ra đi tìm đường cứu nước bao nhiêu tuổi?
a. 19 tuổi c. 21 tuổi
b. 20 tuổi d. 24 tuổi
Câu 139. Nguyễn Ái Quốc gửi bản “Yêu sách của nhân dân Việt Nam” tới Hội nghị Vécxay vào ngày tháng năm nào?
a. 18/6/1917 b. 18/6/1918 c. 18/6/1919 d. 18/6/1920
Câu 140. Nguyễn Ái Quốc dự Đại hội Tua, tán thành Quốc tế 3, tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp khi nào?
a. 12/1918 b. 12/1919 c. 12/1920 d. 12/1923
Câu 141. Thay mặt Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp, Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Vécxay Bản yêu sách của nhân dân Việt Nam gồm mấy điểm?
a. 6 điểm b. 8 điểm c. 9 điểm d. 12 điểm
Câu 142. Các bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cán bộ được Bộ tuyên truyền của Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức tập hợp lại và xuất bản thành tác phẩm gì?
a. Bản án chế độ thực dân Pháp c. V.I.Lênin và Phương Đông
b. Con Rồng tre d. Đường cách mệnh
Câu 143. “Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do”. Hồ Chí Minh nói câu đó trong văn kiện nào?
a. Tuyên ngôn độc lập (1945) c. Bản án chế độ thực dân Pháp
b. đường Cách mệnh d. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 144. Chọn phương án trả lời đúng nhất
a. Chủ nghĩa Mác - Lênin là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta.
b. Tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta.
c. Cùng với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta.
Câu 145. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi phải đi theo con đường nào?
a. Cách mạng tư sản. b. Cách mạng vô sản.
c. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 146. Ham muốn tột bậc của Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?
a. Nước được độc lập. b. Dân được tự do.
c. Đồng bào ai cũng có cơm ăn, áo mặc, được học hành. d. Cả a, b, c.
Câu 147: Kiên trì con đường Hồ Chí Minh đã lựa chọn nghĩa là:
a. Giữ vững nền độc lập dân tộc.
b. Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c. Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
d. Hội nhập với nền kinh tế thế giới
Câu 148: Quan niệm về dân chủ: “Dân chủ là dân là chủ, dân chủ là dân làm chủ, dân chủ là toàn bộ quyền lực thuộc về dân” là của ai?
a. Đảng cộng sản Việt Nam b. VI.Lênin
c. Chủ tịch Hồ Chí Minh d. Lê Duẩn


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân Gửi email  
 
Hiển thị bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 

Múi giờ UTC + 7 Giờ


Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.2 khách.


Bạn không thể tạo chủ đề mới.
Bạn không thể trả lời bài viết.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình.
Bạn không thể xóa những bài viết của mình.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm.

Tìm với từ khóa:
Chuyển đến:  
Powered by phpBB © 2000, 2002, 2005, 2007 phpBB Group
Vietnamese translation by nedka